Nghĩa tiếng Việt
- Chịu nóng, chịu nhiệt.tính từ
Ví dụ
-
The coating is thermostable under strong heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌθɜːmoʊˈsteɪbəl/
The coating is thermostable under strong heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép