TanroDictionary Sổ từ

thesaurus

/θɪˈsɔːrəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho từ vựng (tài liệu tra cứu cung cấp các từ đồng nghĩa, đôi khi cả từ trái nghĩa và các quan hệ ngữ nghĩa khác).danh từ
  2. Bộ từ điển; bộ bách khoa toàn thư.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I used a thesaurus to find a better word.

  2. The thesaurus helped me vary my writing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép