Nghĩa tiếng Việt
- Kho từ vựng (tài liệu tra cứu cung cấp các từ đồng nghĩa, đôi khi cả từ trái nghĩa và các quan hệ ngữ nghĩa khác).danh từ
- Bộ từ điển; bộ bách khoa toàn thư.danh từ
Tiếng Nhật
- シソーラスtừ điển đồng nghĩa
Ví dụ
-
I used a thesaurus to find a better word.
-
The thesaurus helped me vary my writing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép