Nghĩa tiếng Việt
- Chúng nó, chúng, họ.P
- Người ta.P
- Đại từ ngôi thứ ba về số ít thường chỉ người mà mình không rõ giới tính hoặc người phi nhị giới.P
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are waiting outside the station.
-
They say that it will rain this afternoon.
-
They prefer to use neutral pronouns in speech.
-
they say that...
người ta nói rằng...
-
He prefer to be called they/them
Anh ta thích được gọi là họ hơn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép