Nghĩa tiếng Việt
- Tấm thiếp nhỏ, có ghi tên và chức vụ mình.danh từ
- Giấy mời của tư nhân trong một dịp đặc biệt.danh từ
- Tập giấy có chữ Hán của người chữ tốt để lại.danh từ
- Vợ lẽ.danh từ
- Từ mà người phụ nữ thời xưa dùng để tự xưng với nam giới.đại từ
- Mê hẳn, mất tri giác.tính từ い
- Cùng nghĩa với thếp: Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, thường là hai mươi tờ)động từ
Tiếng Nhật
- 側室そくしつvợ lẽ, thiếp (của quý tộc)
Ví dụ
-
Đưa thiếp mời ăn cưới.
-
Năm thê bảy thiếp.
-
Nằm thiếp đi vì mệt quá.
-
Thiếp vàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép