Nghĩa tiếng Việt
- Có da dày.tính từ
- Trơ, lì, vô liêm sỉ, không biết nhục.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The thick-skinned fruit was hard to peel.
-
She stayed calm despite his thick-skinned remarks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép