TanroDictionary Sổ từ

thick-skinned

/ˈθɪksənd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có da dày.tính từ
  2. Trơ, lì, vô liêm sỉ, không biết nhục.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The thick-skinned fruit was hard to peel.

  2. She stayed calm despite his thick-skinned remarks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép