Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của thickenđộng từ
Ví dụ
-
The sauce thickened after a few minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/θˈɪkənd/
The sauce thickened after a few minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép