TanroDictionary Sổ từ

thickened

/θˈɪkənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của thickenđộng từ

Ví dụ

  1. The sauce thickened after a few minutes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép