Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của thickenđộng từ
- Sự dày đặc.danh từ
- Chất (vật) làm cho đặc (xúp... ).danh từ
- Chỗ đông người; chỗ dày đặc.danh từ
- phân từ hiện tại của thickenđộng từ
Ví dụ
-
The sauce is thickening as it cooks.
-
The thickening of the crowd slowed our walk.
-
Add thickening to make the soup richer.
-
A thickening gathered at the station entrance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép