Nghĩa tiếng Việt
- Đần độn; ngu xuẩn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The thickheaded boy made the same mistake again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌθɪkˈhedɪd/
The thickheaded boy made the same mistake again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép