Nghĩa tiếng Việt
- Dày; dày đặc; thành lớp dày.D
- Cứng; khó; mệt nhọc; khó khăn; nặng nề.D
Tiếng Nhật
- ベタベタdính nhớp
Ví dụ
-
Fog lay thickli over the quiet road.
-
We thickli worked through the long evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép