Nghĩa tiếng Việt
- Xương đùi.danh từ
Ví dụ
-
The doctor checked her thigh-bone after the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθɑɪˈboʊn/
The doctor checked her thigh-bone after the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép