TanroDictionary Sổ từ

thigh-bone

/ˈθɑɪˈboʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương đùi.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor checked her thigh-bone after the fall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép