Nghĩa tiếng Việt
- Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).danh từ
Ví dụ
-
Where did I put that little thingamy?
-
my watch has a little thingamy that shows the time
chiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép