TanroDictionary Sổ từ

thingamy

/ˈθɪɡnəmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).danh từ

Ví dụ

  1. Where did I put that little thingamy?

  2. my watch has a little thingamy that shows the time

    chiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép