Nghĩa tiếng Việt
- Tạo ra hoặc phát minh ra thứ gì đó, đặc biệt là khi nói dối.động từ
Tiếng Nhật
- 編み出すあみだすnghĩ ra, sáng chế ra
Ví dụ
-
I'd better think up a good reason for handing the work in late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép