TanroDictionary Sổ từ

think-tank

/ˈθɪŋkˈtæŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm chuyên gia cố vấn (cung cấp ý kiến và lời khuyên về các vấn đề quốc gia hoặc thương mại).danh từ

Ví dụ

  1. The think-tank shared ideas for better school meals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép