Nghĩa tiếng Việt
- Suy nghĩ tìm cách giải quyết.danh từ
Ví dụ
-
He put on his thinking-cap and found a simple fix.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθɪŋkinˈkæp/
He put on his thinking-cap and found a simple fix.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép