Nghĩa tiếng Việt
- Chất để pha loãng.danh từ
Tiếng Nhật
- シンナーdung môi pha sơn
Ví dụ
-
The painter mixed thinner with the thick paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθɪnə(r)/
The painter mixed thinner with the thick paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép