TanroDictionary Sổ từ

thinner

/ˈθɪnə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất để pha loãng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The painter mixed thinner with the thick paint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép