TanroDictionary Sổ từ

third-class

/ˈθɜːdˈklæs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạng ba (trên tàu).danh từ
  2. Bảng ba (học sinh đi thi đạt điểm trung bình).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We traveled in third-class on the train.

  2. She passed with a third-class result.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép