Nghĩa tiếng Việt
- Hạng ba (trên tàu).danh từ
- Bảng ba (học sinh đi thi đạt điểm trung bình).danh từ
Tiếng Nhật
- 三流さんりゅうhạng ba; hạng xoàng
Ví dụ
-
We traveled in third-class on the train.
-
She passed with a third-class result.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép