Nghĩa tiếng Việt
- Người thứ ba; người trung gian.danh từ
Ví dụ
-
I bought this old watch at third-hand.
-
at third-hand
(biết được) qua người khác; người thứ ba
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép