Nghĩa tiếng Việt
- Người tồi; vật ít giá trị; loại kém.danh từ
Ví dụ
-
The critic called it a third-rater.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθɜːdˈreɪtɜː/
The critic called it a third-rater.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép