Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của thirstđộng từ
Ví dụ
-
We thirsted after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/θˈɜːstɪd/
We thirsted after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép