TanroDictionary Sổ từ

thirsted

/θˈɜːstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của thirstđộng từ

Ví dụ

  1. We thirsted after the long walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép