Nghĩa tiếng Việt
- Khát, cảm thấy khát.D
- [[|]] gây ra khát, làm cho khát.D
- Khao khát, ham muốn mạnh mẽ.D
- Cần nước.D
Ví dụ
-
They worked thirstily all day.
-
She spoke thirstily during the meeting.
-
He left thirstily after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép