Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thirst.động từ
Tiếng Nhật
- 渇望かつぼうsự khao khát
Ví dụ
-
She is thirsting for a cold glass of water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép