TanroDictionary Sổ từ

thirsty

/ˈθɜːsti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khát; làm cho khát.tính từ
  2. Khát, khao khát.tính từ

Ví dụ

  1. I am very thirsty after running that long race.

  2. The thirsty ground needs some rain today.

  3. to be thirsty

    khát

  4. football is a thirsty game

    bóng đá là một môn làm cho người ta khát nước

  5. the fields are thirsty for rain

    ruộng đang khát mưa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép