Nghĩa tiếng Việt
- Khát; làm cho khát.tính từ
- Khát, khao khát.tính từ
Ví dụ
-
I am very thirsty after running that long race.
-
The thirsty ground needs some rain today.
-
to be thirsty
khát
-
football is a thirsty game
bóng đá là một môn làm cho người ta khát nước
-
the fields are thirsty for rain
ruộng đang khát mưa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép