TanroDictionary Sổ từ

thirty

/ˈθɜːti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số ba mươi.danh từ
  2. (the thirties) những năm ba mươi (từ 30 đến 39 của (thế kỷ))danh từ
  3. những năm tuổi trên 40 (từ 40 đến 49).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A thirty helped the team.

  2. Her thirti passed quickly and happily.

  3. His thirti were full of change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép