TanroDictionary Sổ từ

thorn-apple

/ˈθɔrnˈæpəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả táo gai.danh từ
  2. Quả cà độc dược.danh từ

Ví dụ

  1. She picked a thorn-apple from the plant.

  2. The thorn-apple can be dangerous to touch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép