Nghĩa tiếng Việt
- Quả táo gai.danh từ
- Quả cà độc dược.danh từ
Ví dụ
-
She picked a thorn-apple from the plant.
-
The thorn-apple can be dangerous to touch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép