TanroDictionary Sổ từ

thornless

/ˈθɔrnləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có gai.tính từ
  2. Không khó khăn, dễ dàng.tính từ

Ví dụ

  1. The bush is thornless and easy to trim.

  2. The path was thornless and easy to walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép