Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của thorndanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của thornđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của thornđộng từ
Ví dụ
-
The thorns scratched my hand.
-
The rose thorns pricked his finger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép