TanroDictionary Sổ từ

thorny

/ˈθɔːni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gai, nhiều gai.tính từ
  2. Gai góc, khó khăn, hắc búa.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The thorny bush scratched my arm.

  2. We must avoid this thorny subject during dinner.

  3. a thorny subject

    một vấn đề khó khăn hắc búa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép