Nghĩa tiếng Việt
- Có gai, nhiều gai.tính từ
- Gai góc, khó khăn, hắc búa.tính từ
Tiếng Nhật
- 悩ましいなやましいquyến rũ, khêu gợi
Ví dụ
-
The thorny bush scratched my arm.
-
We must avoid this thorny subject during dinner.
-
a thorny subject
một vấn đề khó khăn hắc búa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép