TanroDictionary Sổ từ

thoroughfare

/ˈθʌrəfeə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường phố lớn, đường lớn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cars drive quickly along this busy thoroughfare every day.

  2. busy thoroughfare

    đường phố đông người

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép