Nghĩa tiếng Việt
- Đường phố lớn, đường lớn.danh từ
Tiếng Nhật
- 通りとおりđường phố, đại lộ
Ví dụ
-
Cars drive quickly along this busy thoroughfare every day.
-
busy thoroughfare
đường phố đông người
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép