Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn toàn; trọn vẹn.tính từ
- Triệt để, không nhân nhượng.tính từ
Ví dụ
-
We need a thoroughgoing plan for repairs.
-
The manager took a thoroughgoing approach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép