Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn toàn, hoàn hảo.D
- Hết mực, hết sức, rất.D
Tiếng Nhật
- 散々さんざんhết mức, triệt để
- すっかりhoàn toàn, hết cả
- 根掘り葉掘りねほりはほりhỏi tới tấp, tọc mạch, cặn kẽ
- 十分じゅうぶんđủ, đầy đủ
- じっくりthong thả, kỹ lưỡng, cẩn thận
Ví dụ
-
He checked the report thoroughli.
-
She was thoroughli tired after the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép