TanroDictionary Sổ từ

thoroughness

/ˈθʌrənəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hoàn toàn, tính hoàn hảo.danh từ
  2. Tính cẩn thận, tính kỹ lưỡng, tỉnh tỉ mỉ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The task was finished with great thoroughness.

  2. His thoroughness caught every small error.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép