Nghĩa tiếng Việt
- Tính hoàn toàn, tính hoàn hảo.danh từ
- Tính cẩn thận, tính kỹ lưỡng, tỉnh tỉ mỉ.danh từ
Tiếng Nhật
- 徹底てっていsự triệt để, thấu đáo
Ví dụ
-
The task was finished with great thoroughness.
-
His thoroughness caught every small error.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép