Nghĩa tiếng Việt
- Hay (ngựa).tính từ
- Hoàn toàn, thành thạo.tính từ
Ví dụ
-
The horse has a thoroughpaced gait.
-
She is thoroughpaced in her work now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép