Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự.danh từ
- Tính có suy nghĩ, tính chín chắn, tính thận trọng.danh từ
- Sự ân cần, sự lo lắng, sự quan tâm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her thoughtfulness showed in every small detail.
-
His thoughtfulness helped him make wise choices.
-
Her thoughtfulness made the guest feel welcome.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép