TanroDictionary Sổ từ

thoughtless

/ˈθɔːtləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không suy nghĩ, vô tư lự.tính từ
  2. Nhẹ dạ, không thận trọng, khinh suất, không chín chắn, không cẩn thận.tính từ
  3. Không ân cần, không lo lắng, không quan tâm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was thoughtless of him to leave the door open.

  2. A thoughtless act can cause many problems later.

  3. It was thoughtless of him to leave without a word.

  4. thoughtless of the future

    không suy nghĩ đến tương lai

  5. a thoughtless act

    một hành động khinh suất, một hành động thiếu suy nghĩ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép