Nghĩa tiếng Việt
- Không suy nghĩ, vô tư lự.tính từ
- Nhẹ dạ, không thận trọng, khinh suất, không chín chắn, không cẩn thận.tính từ
- Không ân cần, không lo lắng, không quan tâm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was thoughtless of him to leave the door open.
-
A thoughtless act can cause many problems later.
-
It was thoughtless of him to leave without a word.
-
thoughtless of the future
không suy nghĩ đến tương lai
-
a thoughtless act
một hành động khinh suất, một hành động thiếu suy nghĩ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép