TanroDictionary Sổ từ

threadbare

/ˈθredbeə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mòn xơ cả chỉ, xác xơ.tính từ
  2. Cũ rích.tính từ

Ví dụ

  1. He wore a threadbare coat in the cold winter.

  2. That threadbare joke is not funny anymore.

  3. a threadbare coat

    cái áo xác xơ

  4. a threadbare joke

    một câu đùa cũ rích

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép