Nghĩa tiếng Việt
- Mòn xơ cả chỉ, xác xơ.tính từ
- Cũ rích.tính từ
Ví dụ
-
He wore a threadbare coat in the cold winter.
-
That threadbare joke is not funny anymore.
-
a threadbare coat
cái áo xác xơ
-
a threadbare joke
một câu đùa cũ rích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép