Nghĩa tiếng Việt
- Người xâu (kim, hột ngọc).danh từ
- Máy ren (đinh ốc).danh từ
Ví dụ
-
A threader helped her put yarn through the needle.
-
The threader cut clean threads into the bolt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép