Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ như sợi chỉ.tính từ
Ví dụ
-
The line was threadlike and hard to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθrɛdˌlɑɪk/
The line was threadlike and hard to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép