Nghĩa tiếng Việt
- Đe doạ, hăm doạ.D
Ví dụ
-
She spoke threateningly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθretnɪŋli/
She spoke threateningly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép