Nghĩa tiếng Việt
- Có ba chiều (dài, rộng và sâu).tính từ
Tiếng Nhật
- 立体的りったいてきba chiều, lập thể
Ví dụ
-
The model shows a three-dimensional house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌθrizdɪˈmɛnʃənəl/
The model shows a three-dimensional house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép