TanroDictionary Sổ từ

threeven

/ˈθɹiːvən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (toán học, không trang trọng) Chia hết cho ba.tính từ い

Ví dụ

  1. Twenty-seven is a threeven number.

    Hai mươi bảy là số chia hết cho ba.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép