Nghĩa tiếng Việt
- , (thơ ca) ba lần.D
Tiếng Nhật
- 三度さんどba lần
Ví dụ
-
He visited the old castle thrice last year.
-
thrice as much
bằng ba chừng ấy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép