TanroDictionary Sổ từ

thrice

/θraɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thơ ca) ba lần.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He visited the old castle thrice last year.

  2. thrice as much

    bằng ba chừng ấy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép