TanroDictionary Sổ từ

thriftlessness

/ˈθrɪftləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không tiết kiệm, tính hoang phí, tinh xa hoa lãng phí.danh từ

Ví dụ

  1. His thriftlessness left him with empty pockets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép