Nghĩa tiếng Việt
- Tính không tiết kiệm, tính hoang phí, tinh xa hoa lãng phí.danh từ
Ví dụ
-
His thriftlessness left him with empty pockets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈθrɪftləsnəs/
His thriftlessness left him with empty pockets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép