TanroDictionary Sổ từ

thrilled

/θrɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của thrillđộng từ

Ví dụ

  1. The good news thrilled the whole class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép