Nghĩa tiếng Việt
- Câu chuyện cảm động.danh từ
- Câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám.danh từ
Tiếng Nhật
- スリラーphim/truyện kinh dị, giật gân
Ví dụ
-
The movie was a moving thriller.
-
We watched a thriller late at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép