Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của thrillđộng từ
- Làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ.tính từ
- phân từ hiện tại của thrillđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The thrilling news reached us at noon.
-
It was a thrilling race from start to end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép