TanroDictionary Sổ từ

thrilling

/ˈθrɪlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của thrillđộng từ
  2. Làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ.tính từ
  3. phân từ hiện tại của thrillđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The thrilling news reached us at noon.

  2. It was a thrilling race from start to end.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép