Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của thriveđộng từ
Ví dụ
-
The shop thrived during the holiday season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/θrˈaɪvd/
The shop thrived during the holiday season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép