TanroDictionary Sổ từ

thrived

/θrˈaɪvd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của thriveđộng từ

Ví dụ

  1. The shop thrived during the holiday season.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép