Nghĩa tiếng Việt
- Thịnh vượng, phát đạt.động từ
- Lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh.động từ
Ví dụ
-
The shop thriven well in winter.
-
The baby thriven on warm milk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép