TanroDictionary Sổ từ

throatily

/ˈθroʊtili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát ra sâu trong cổ; thuộc yết hầu.D
  2. Nghe khàn khàn.D

Ví dụ

  1. The word was said throatili and low.

  2. She laughed throatili after the joke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép