Nghĩa tiếng Việt
- Phát ra sâu trong cổ; thuộc yết hầu.D
- Nghe khàn khàn.D
Ví dụ
-
The word was said throatili and low.
-
She laughed throatili after the joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép