Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của throbđộng từ
Ví dụ
-
My head throbbed after the long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/θrˈɒbd/
My head throbbed after the long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép