TanroDictionary Sổ từ

throbbed

/θrˈɒbd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của throbđộng từ

Ví dụ

  1. My head throbbed after the long day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép