TanroDictionary Sổ từ

throbbing

/θrɒb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự rộn lên; tiếng đập mạnh.danh từ
  2. Sự rộn ràng.danh từ
  3. hiện tại phân từ của throbđộng từ
  4. Đập mạnh (tim, mạch... ).tính từ
  5. Nhói, nhoi nhói.tính từ
  6. Rộn ràng.tính từ
  7. phân từ hiện tại của throbđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A throbbing filled his head after the long run.

  2. There was a throbbing in the busy street.

  3. The heart is throbbing after the climb.

  4. Her throbbing tooth kept her awake.

  5. I felt a throbbing pain in my injured leg.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép