Nghĩa tiếng Việt
- Sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự rộn lên; tiếng đập mạnh.danh từ
- Sự rộn ràng.danh từ
- hiện tại phân từ của throbđộng từ
- Đập mạnh (tim, mạch... ).tính từ
- Nhói, nhoi nhói.tính từ
- Rộn ràng.tính từ
- phân từ hiện tại của throbđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A throbbing filled his head after the long run.
-
There was a throbbing in the busy street.
-
The heart is throbbing after the climb.
-
Her throbbing tooth kept her awake.
-
I felt a throbbing pain in my injured leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép